Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hướng ngoại" (1)
hướng ngoại
Tiếng Anh
Tính từextroverted
Anh ấy có tính cách hướng ngoại và dễ kết bạn.
He has an extroverted personality and makes friends easily.
Từ liên quan "hướng ngoại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hướng ngoại" (1)
Anh ấy có tính cách hướng ngoại và dễ kết bạn.
He has an extroverted personality and makes friends easily.
